bổ sung
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Thêm vào cho đầy đủ, cho hoàn chỉnh hơn: Hành động thêm thông tin, vật chất, hoặc yếu tố còn thiếu vào một cái gì đó đã có sẵn để làm cho nó đầy đủ, phong phú hoặc chính xác hơn.
- Cung cấp thêm, bù đắp phần thiếu hụt: Hành động đưa thêm vào để bù đắp cho sự không đầy đủ hoặc thiếu sót so với yêu cầu ban đầu.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Tôi xin phép được bổ sung thêm một vài ý kiến vào bài thuyết trình. (Tôi muốn thêm một số ý kiến để bài thuyết trình đầy đủ hơn.)
- Hãy bổ sung nước cho cây vì đất đã khô. (Hãy thêm nước cho cây vì đất đã thiếu nước.)
- Bản hợp đồng cần được bổ sung thêm điều khoản về bảo hành. (Bản hợp đồng cần được thêm vào điều khoản về bảo hành để hoàn chỉnh hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bổ sung kiến thức": Hành động học hỏi, tiếp thu thêm kiến thức mới vào vốn hiểu biết sẵn có.
- Anh ấy thường xuyên đọc sách để bổ sung kiến thức chuyên môn.
- "Bổ sung nhân lực": Hành động tuyển thêm người vào một đội, nhóm hoặc tổ chức để đáp ứng nhu cầu công việc.
- Công ty cần bổ sung nhân lực cho dự án mới.
- "Bổ sung dinh dưỡng": Hành động cung cấp thêm các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.
- Bệnh nhân được chỉ định bổ sung vitamin qua đường tiêm.
Biến thể và từ liên quan
- Sự bổ sung (danh từ): Chỉ hành động hoặc phần được thêm vào.
- Sự bổ sung này làm cho bài viết trở nên thuyết phục hơn.
- Phần bổ sung (danh từ): Phần nội dung, tài liệu hoặc vật chất được thêm vào sau.
- Xin xem chi tiết trong phần bổ sung của báo cáo.
- Bổ khuyết (động từ, từ gần nghĩa): Lấp đầy chỗ khuyết, chỗ thiếu. (Thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
- Thêm vào: Hành động đưa thêm cái gì đó vào.
- Bù đắp: Làm cho đầy đủ bằng cách thêm vào phần còn thiếu.
- Tăng cường: Làm cho mạnh hơn, đầy đủ hơn bằng cách thêm vào.
Từ trái nghĩa
- Rút bớt: Lấy bớt đi, làm cho giảm đi.
- Cắt giảm: Giảm bớt về số lượng hoặc quy mô.
- Lược bỏ: Bỏ đi những phần không cần thiết.
Các cụm từ/cấu trúc liên quan
- Đề nghị bổ sung: Đưa ra yêu cầu hoặc ý kiến về việc cần thêm vào.
- Đại biểu đã đề nghị bổ sung nội dung vào dự thảo luật.
- Văn bản bổ sung: Tài liệu được ban hành sau để thêm thông tin cho một văn bản chính thức trước đó.
- Nghị quyết này có một văn bản bổ sung giải thích rõ hơn các điều khoản.
- đg. Thêm vào cho đầy đủ. Bổ sung ý kiến. Báo cáo bổ sung.